
- Tổng quan
- Tham số
- Đặc điểm
- Truy vấn
- Sản phẩm liên quan
Mô tả :
QM-WX04 là máy nghiền bi hành tinh ngang, một thiết bị mới dùng để trộn lẫn, nghiền mịn, chuẩn bị mẫu, phát triển sản phẩm mới và sản xuất nhỏ lô vật liệu công nghệ cao. Sản phẩm có các ưu điểm như kích thước nhỏ gọn, chức năng đa dạng, hiệu suất cao và tiếng ồn thấp. Đây là thiết bị lý tưởng cho các viện nghiên cứu khoa học, trường đại học và phòng thí nghiệm doanh nghiệp để lấy mẫu nghiên cứu (có thể thu được bốn mẫu cùng lúc trong mỗi lần thí nghiệm). Máy nghiền bi hành tinh ngang QM-WX04 được trang bị máy nghiền bi chân không, có khả năng nghiền mẫu trong môi trường chân không. Được sử dụng rộng rãi trong địa chất, tài nguyên khoáng sản, luyện kim, điện tử, vật liệu xây dựng, gốm sứ, hóa học, công nghiệp nhẹ, dược phẩm, bảo vệ môi trường và nhiều lĩnh vực khác.
Máy nghiền bi hành tinh ngang QM-WX04 được trang bị đối xứng bốn thùng nghiền bi ngang trên một bàn quay thẳng đứng. Khi bàn quay xoay (quay), thùng nghiền bi cũng xoay (quay) quanh trục chính của nó. Vì không có mặt đáy cố định cho thùng nghiền bi khi đang quay, trong quá trình nghiền vật liệu, bi nghiền trong thùng không chỉ chịu tác động của lực ly tâm từ việc xoay và quay, mà còn tạo ra một số tác động nhất định. Độ lớn và hướng của lực tổng hợp tác động lên mỗi bi nghiền liên tục thay đổi và khác nhau, điều này làm cho quỹ đạo của tất cả các bi nghiền trở nên hỗn loạn. Khi máy hoạt động ở tốc độ cao, bi nghiền nhận đủ năng lượng va chạm và đập mạnh vào vật liệu để nghiền, điều này cải thiện đáng kể hiệu quả và hiệu suất nghiền.
Thông số kỹ thuật :
QM-WX04
Các lĩnh vực ứng dụng: | Vật liệu điện tử, đất, vật liệu hàng không, pin, gốm sứ, sinh học, địa chất và tài nguyên khoáng sản, luyện kim. |
Đặc điểm mẫu: | Mềm, cứng, giòn, sợi, khô hoặc ướt. |
Khả năng tải tối đa: | 2/3 thể tích của bình nghiền bi. |
Nghiền trong chân không: | Bình nghiền trong chân không tùy chọn. |
Phương pháp hoạt động: | nghiền ngang |
Kích thước tiêm tối đa: | Vật liệu đất ≤ 10mm, các vật liệu khác ≤ 3mm. |
Kích thước hạt xả cuối cùng: | Tối thiểu lên đến 0.1um (tức là 1.0X10mm4). |
Thời gian thay phiên: | 1-9999 phút. |
Tốc độ máy nghiền bi: | Quay 400vòng/phút, quay 800vòng/phút. |
Kích thước cối nghiền: | 50ml, 100ml. |
Chi tiết đóng gói: | 500*350*330mm |
Chứng nhận thiết bị điện: | Chứng nhận UL, chứng nhận CE. |
Chứng nhận An ninh: | Đã vượt qua Chứng nhận CE của EU (S/N:802693615232). |
Gia tốc ly tâm: | (g=9.81m/s2): 20g. |
Mô tả điện: | 220V 0.75kw 50~60Hz. |
lưu trữ dữ liệu: | Có thể lưu trữ nhiều bộ các bước quy trình khác nhau. |
Giám sát dữ liệu: | Giám sát thời gian thực về trạng thái hoạt động và hỗ trợ giám sát sự cố. |
Hoạt động có thể lập trình: | 5 nhóm bước lập trình. |
Nâng cấp phần mềm: | Cung cấp dịch vụ nâng cấp miễn phí trọn đời. |
Chế độ điều khiển: | Giao diện người máy đồ họa chuyển đổi giữa tiếng Trung và tiếng Anh (đã cài sẵn phiên bản phần mềm điều khiển máy nghiền bi Chishun V1.0), nhiều chế độ hoạt động có thể lập trình (hoạt động luân phiên dương và âm, hoạt động theo khoảng cách, hoạt động theo thời gian), chức năng lưu trữ và nhớ dữ liệu, cài đặt chương trình miễn phí, báo động tự động. |
Vật liệu bộ dụng cụ nghiền: | Thép không gỉ, thép không gỉ chân không, thạch anh, gốm sứ, zirconia, nylon, polytetrafluoro, carbua vonfram, Saigang, Nitride silic, v.v. |